Giá Nhôm 7075 – Nhôm A7075 là gì?

Nhôm V-1469: Báo Giá, Ứng Dụng, Ưu Điểm & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Ứng dụng Nhôm V-1469 đang ngày càng chứng minh vai trò then chốt trong ngành [...]

Nhôm V-1464: Báo Giá, Thông Số Kỹ Thuật & Ứng Dụng Trong Xây Dựng

Nhôm V-1464 đang trở thành vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và [...]

Nhôm V-1461: Báo Giá, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt Nhất?

Nhôm V-1461 đang ngày càng chứng minh vai trò then chốt trong ngành công nghiệp [...]

Nhôm 8176: Hợp Kim Nhôm Độ Bền Cao, Ứng Dụng & Báo Giá Tốt Nhất

Nhôm 8176 đang nổi lên như một lựa chọn hàng đầu trong ngành công nghiệp [...]

Nhôm 8091: Hợp Kim Nhôm Lithium Độ Bền Cao Cho Hàng Không Vũ Trụ

Nhôm 8091 đang ngày càng chứng minh tầm quan trọng trong các ứng dụng kỹ [...]

Nhôm 8090: Hợp Kim Nhôm Lithium Độ Bền Cao Cho Hàng Không Vũ Trụ

Nhôm 8090 đang cách mạng hóa ngành hàng không vũ trụ và kỹ thuật cao [...]

Nhôm 8030: Đặc Tính, Ứng Dụng Trong Hàng Không, Báo Giá Mới Nhất & Địa Chỉ Mua

Nhôm 8030 đang trở thành vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng công [...]

Nhôm 8025: Đặc Tính, Ứng Dụng, Báo Giá & Địa Chỉ Mua Uy Tín

Nhôm 8025 đang ngày càng chứng tỏ vai trò không thể thiếu trong ngành công [...]

Giá Nhôm 7075 – Nhôm A7075 là gì?

  • Thành phần hóa học
  • Tính chất vật lý
  • Tính chất cơ học
  • Tính nhiệt
  • Các chỉ định khác
  • Chế tạo và xử lý nhiệt
  • Tính toán được
  • Hình thành
  • Hàn
  • Xử lý nhiệt
  • Rèn
  • Gia công nóng
  • Gia công nguội
  • Làm đẹp
  • Độ bên
  • Làm cứng
  • Các ứng dụng

Thành phần hóa học của nhôm A7075

Thành phần Hóa học của nhôm 7075 Content (%)
Aluminum, Al 90
Zinc, Zn 5.6
Magnesium, Mg 2.5
Copper, Cu 1.6
Chromium, Cr 0.23

Tính chất vật lý của nhôm A7075

Properties Metric Imperial
Density 2.8 g/cm3 0.101 lb/in3
Melting point 483°C 900°F

Tính chất cơ học của Nhôm Hợp Kim 7075.

Tính chất Metric Imperial
Tensile strength 220 MPa 31909 psi
Yield strength 95 MPa 13779 psi
Shear strength 150 MPa 21756 psi
Fatigue strength 160 MPa 23206 psi
Elastic modulus 70-80 GPa 10153-11603 ksi
Poisson’s ratio 0.33 0.33
Elongation at break 17% 17%
Hardness 60 60

Tính nhiệt của A7075

Properties Conditions
T (ºC) Treatment
Thermal expansion 23.2 (10-6/ºC) 20-100
Thermal conductivity 130 W/mK 25 T6

TÊN GỌI KHÁC CỦA NHÔM A7075.

Các chỉ định khác tương đương với hợp kim nhôm 7075 bao gồm:

AMS 4044 ASTM B209 ASTM B468 QQ A-200/15
AMS 4045 ASTM B210 DMS 2233 QQ A-225/9
AMS 4049 ASTM B211 MIL A-12545 QQ A-250/13
AMS 4131 ASTM B221 MIL A-22771 QQ A-250/24
AMS 4147 ASTM B241 MIL F-18280 QQ A-367
AMS 4154 ASTM B247 MIL F-5509 QQ A-430
AMS 4323 ASTM B316 QQ A-200/11 QQ WW-T-700/7
SAE J454

Chế tạo và xử lý nhiệt.

Hợp kim nhôm 7075 có thể được gia công trong điều kiện ủ. Chất bôi trơn dầu được sử dụng để thực hiện các hoạt động gia công.

Khả năng Định hình của Nhôm A7075

Hợp kim nhôm 7075 có thể được hình thành trong điều kiện ủ. Nó có thể được làm ấm ở 94 đến 122 ° C (200 đến 250 ° F) nếu gặp khó khăn.

Khả năng Hàn của Nhôm Hợp Kim A7075

Hợp kim nhôm 7075 có thể hàn bằng phương pháp hàn điện trở. Phương pháp hàn bằng khí không được ưa thích để hàn hợp kim này. Cần tránh phương pháp hàn hồ quang vì nó làm giảm tính chống ăn mòn của hợp kim này.

Các ứng dụng

Hợp kim nhôm 7075 chủ yếu được sử dụng trong sản xuất máy bay và các ứng dụng không gian khác.

Tóm lại

Hợp kim nhôm 7075 là loại có khả năng chống ăn mòn mạnh. Ở nhiệt độ dưới 0oC, sức mạnh của chúng tăng lên, do đó làm cho chúng trở thành một hợp kim hữu ích trong nhiệt độ thấp. Sức mạnh của chúng sẽ giảm nếu chúng chịu nhiệt độ rất cao. Hợp kim nhôm 7075 có độ bền cao.

Xem thêm chi tiết về Nhôm A7075

Thép X8Ni9: Đặc Tính, Ứng Dụng Bồn Chứa LNG & So Sánh Thép 304

Trong ngành công nghiệp hiện đại, Thép X8Ni9 đóng vai trò then chốt nhờ khả [...]

Thép X50CrMnNiNbN219: Ưu Điểm, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Mới Nhất

Trong ngành thép, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò then chốt [...]

Thép X40CrMoV5-1 (H13): Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & Báo Giá

Thép X40CrMoV5-1 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp cơ khí chế tạo, [...]

Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt & Báo Giá

Thép X38CrMoV5-1 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất và tuổi thọ cho khuôn [...]

Thép X37CrMoW5-1: Thép Làm Khuôn Dập Nóng Chịu Nhiệt, Bền Bỉ Số 1

Thép X37CrMoW5-1 là mác thép công cụ đặc biệt, đóng vai trò then chốt trong [...]

Thép X32CrMoV3-3: Đặc Tính, Ứng Dụng, Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Thép X32CrMoV3-3 – vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng cơ khí chính [...]

Thép X30WCrV93: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Nhựa, Bảng Giá & So Sánh

Thép X30WCrV93 là loại vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội & Giá Tốt Nhất

Trong ngành công nghiệp cơ khí chính xác, Thép X201CrW12 đóng vai trò then chốt, [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo